Kinh nghiệm xây nhà

Báo Giá Các Sản Phẩm Tôn Đông Á Năm 2022 [MỚI NHẤT]

Bảng báo giá tôn Đông Á năm 2022 mới nhất. Giá VLXD xin gửi đến các bạn bảng báo giá các sản phẩm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn màu và tôn giả ngói Đông Á năm 2022 để tham khảo và dễ dàng lựa chọn nhé.

Báo Giá Các Sản Phẩm Tôn Đông Á Tháng 7/2021
Báo Giá Các Sản Phẩm Tôn Đông Á Tháng 9/2021

Công ty Tôn Đông Á

Công ty Tôn Đông Á chuyên sản xuất thép cán nguội, tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu phục vụ cho ngành xây dựng. Thành lập năm 1998 với tên gọi Công ty TNHH Đông Á, sau đó đổi thành Công ty TNHH Tôn Đông Á năm 2004.

Năm 2009 là bước ngoặt lớn của Tôn Đông Á khi chuyển đổi từ hình thức TNHH sang công ty cổ phần để hòa nhập vào sự phát triển của đất nước và thế giới. Nhà máy đầu tiên đặt tại KCN Sóng Thần 1, Dĩ An, Bình Dương với diện tích nhà xưởng lên đến 35.000 m².

Năm 2013, công ty Tôn Đông Á xây dựng nhà máy sản xuất thép lá mạ thứ 2 tại KCN Đồng An 2, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương, với tổng diện tích 125.800 m2 và vốn đầu tư 160 triệu USD.

Cuối năm 2017, hết giai đoạn II, công ty xây dựng thêm nhà máy tại KCN Đồng An 2, nâng tổng công suất 2 nhà máy lên 1 triệu tấn/năm. Với mạng lưới phân phối trải dài từ Bắc vào Nam và xuất khẩu ổn định đến các nước ASEAN, Úc, Nhật Bản, Mỹ…

Công ty Tôn Đông Á đã đón nhận nhiều bằng khen, giải thưởng, huân chương với các danh hiệu cao quý như:

  • Huân chương Lao động Hạng Ba;
  • Giải Vàng Giải thưởng Chất lượng Quốc gia;
  • Sao Vàng Đất Việt – Top 100;
  • Hàng Việt Nam Chất lượng cao được Người tiêu dùng bình chọn…

Ngoài Tôn Đông Á thì tôn Hoa Sen cũng là một thương hiệu nổi bật, tham khảo thêm giá tôn Hoa Sen cuối năm.

Ưu điểm nổi bật của tôn Đông Á

  • Công ty Tôn Đông Á là đơn vị sản xuất tôn uy tín hàng đầu Việt Nam và khu vực.
  • Có hệ thống phân phối khắp cả nước.
  • Được sản xuất theo dây truyền hiện đại và tiên tiến bậc nhất thế giới, có tuổi thọ trung bình từ 10 – 20 năm.

  • Tôn lạnh Đông Á chống ăn mòn và phản xạ nhiệt rất tốt, tuổi thọ cũng cao hơn 4 lần so với các loại tôn kẽm thông thường trên thị trường.
  • Giá thành hợp lý với chất lượng sản phẩm cao, ngang tầm thậm chí là hơn tôn Hoa Sen nhưng giá thành thấp hơn.
  • Công ty có chế độ bảo hành và hậu mãi vô cùng tốt.

Bảng giá tôn Đông Á các loại năm 2022

Bảng giá tôn kẽm Đông Á

Tôn kẽm Đông Á

Tôn kẽm, còn được gọi là thép mạ kẽm, là thép cán nguội được mạ kẽm; có khả năng chống ăn mòn cao trong điều kiện môi trường tự nhiên.

Tôn kẽm thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng như làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn…

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1.07M)
1 2 dem 1.60
2 2 dem 40 2.10 38.000
3 2 dem 90 2.45 39.000
4 3 dem 20 2.60 43.000
5 3 dem 50 3.00 46.000
6 3 dem 80 3.25 48.000
7 4 dem 00 3.50 52.000
8 4 dem 30 3.80 58.000
9 4 dem 50 3.95 64.000
10 4 dem 80 4.15 66.000
11 5 dem 00 4.50 69.000

Bảng giá tôn lạnh Đông Á

Tôn lạnh Đông Á

Tôn lạnh, còn gọi là thép mạ nhôm kẽm, là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm với thành phần gồm 55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si. Dòng tôn này có khả năng chống ăn mòn và phản xạ nhiệt tốt, có tuổi thọ cao gấp 4 lần tôn kẽm.

Bảng giá tôn lạnh không màu Đông Á

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
11 6 DEM 00 5.40 93.000

Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000

Tham khảo thêm giá tôn các loại:

TÔN XỐP LÀ GÌ? GIÁ TÔN XỐP TRÊN THỊ TRƯỜNG

TÔN LẠNH CÓ CHỐNG NÓNG KHÔNG? CẬP NHẬT GIÁ TÔN LẠNH

GIÁ TÔN GIẢ NGÓI MỚI NHẤT

Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á

Tôn cách nhiệt Đông Á

Tôn gồm 3 lớp: Tôn + PU + PE

Độ dày(Zem hoặc mm) 5 sóng công nghiệp
(VNĐ/m)
9 sóng dân dụng
(VNĐ/m)
3.5 175.000 148.000
4.0 180.000 158.000
4.5 189.000 166.000
5.0 200.000 177.000

Bảng giá tôn màu Đông Á

Bảng màu tôn Đông Á

Tôn màu là những sản phẩm tôn được phủ sơn như: Tôn đen màu, tôn kẽm màu và tôn lạnh màu.

Độ dày

(Zem hoặc mm)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(VNĐ/m)

3.5 2.9 – 3.05 68.000
4.0 3.4 – 3.55 72.500
4.5 3.85 – 4.0 81.000
5.0 4.35 – 4.5 90.000

Bảng giá tôn giả ngói Đông Á

Độ dày Trọng lượng 

(Kg/m)

Đơn giá

(1,07m)

3,5 dem 3 82.000
4 dem 3.5 96.000
4,5 dem 3.9 105.000

Vừa rồi là bảng báo giá các sản phẩm tôn Đông Á cập nhật mới nhất trên thị trường. Nếu các bạn đang cần tư vấn các vấn đề liên quan đến xây dựng thì hãy liên hệ Nhà Cấp 4 ngay nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button