Kinh nghiệm xây nhà

Báo giá thi công sàn bê tông nhẹ. Giá bê tông nhẹ năm 2021

Cùng với sự phát triển hiện đại, ngày càng nhiều vật liệu xây dựng mới được đưa vào sử dụng. Các vật liệu xây dựng nhẹ được ưu tiên hàng đầu, như là bê tông nhẹ, đá nhân tạo, tôn xốp,… Dưới đây hãy cùng Giá VLXD trả lời các câu hỏi Bê tông nhẹ là gì? Giá bê tông nhẹ ra sao? Sàn bê tông nhẹ thi công như thế nào?

Bê tông nhẹ là gì?

Hỗn hợp bê tông nhẹ được tạo ra từ cốt liệu thô nhẹ. Bê tông siêu nhẹ có trọng lượng từ 1440 đến 1840 kg/m³. Bê tông bình thường có mật độ trong khoảng 2240 ​​đến 2400 kg/m³.

trần bê tông nhẹ

Cốt liệu nhẹ được sử dụng trong kết cấu bê tông nhẹ thường là các vật liệu đá phiến nở, đất sét hoặc đá phiến đã được nung trong lò quay để phát triển cấu trúc xốp. Các sản phẩm khác như xỉ lò cao làm mát bằng không khí cũng được sử dụng.

Bê tông siêu nhẹ có cường độ khá cao tới 40 Mpa trong điều kiện thi công bình thường. 

MÁC BÊ TÔNG LÀ GÌ? BẢNG TRA MÁC BÊ TÔNG

VẬT LIỆU MỚI SIÊU HOT: BÊ TÔNG CỐT SỢI

Phân loại bê tông nhẹ

Dựa vào các tiêu chí, mà bê tông nhẹ được phân loại theo các cách khác nhau. Dưới đây là một số các phân loại bê tông nhẹ thường thấy.

sàn bê tông nhẹ

Dựa theo dạng cốt liệu

  • Bê tông cốt liệu đặc biệt
  • Bê tông cốt liệu đặc
  • Bê tông cốt liệu rỗng

Dựa theo khối lượng thể tích

  • Bê tông đặc biệt nhẹ: pv < 500kg/m3
  • Bê tông nhẹ: pv = 500kg/m3 – 1.800kg/m3
  • Bê tông nặng: pv = 2.200kg/m3 – 2.500kg/m3
  • Bê tông tương đối nặng: pv = 1.800kg/m3 – 2.200kg/m3
  • Bê tông đặc biệt nặng: pv > 2.500kg/m3

Dựa theo dạng chất kết dính

  • Bê tông xi măng
  • Bê tông thạch cao
  • Bê tông polyme
  • Bê tông silicat
  • Bê tông dùng chất kết dính hỗn hợp
  • Bê tông dùng chất kết dính đặc biệt

Ưu điểm và ứng dụng của bê tông nhẹ

Bê tông nhẹ có tốt không? Dưới đây là những ưu điểm, ứng dụng phổ biến của bê tông siêu nhẹ, các bạn có thể tham khảo.

tường bê tông nhẹ

Ưu điểm bê tông nhẹ

  • Bê tông nhẹ có chất lượng ổn định.
  • Có trọng lượng nhẹ, cấu kiện nhỏ gọn nên quá trình thi công, vận chuyển dễ dàng hơn.
  • Loại bê tông này thích hợp cho các công trình sửa chữa, thay thế sàn, cải tạo mở rộng nơi nền móng yếu.
  • Thời gian đóng rắn nhanh, thi công cũng nhanh chóng, gọn gàng, sạch sẽ.
  • Có độ phẳng, độ nhám cao nên dễ trát.
  • Có khả năng cách âm, cách nhiệt cao.

Ứng dụng bê tông nhẹ

Với các ưu điểm thế mạnh đặc biệt, bê tông siêu nhẹ được ứng dụng rất phổ biến, có thể kể đến các ứng dụng như:

  • Sàn bê tông siêu nhẹ;
  • Kết cấu bê tông cho tường, móng, bê tông;
  • Đập xây dựng, công trình xây dựng;
  • Ống dẫn nước;
  • Lát đường, sân bay, lát vỉa hè,…

Với những đặc tính vượt trội, bê tông nhẹ là loại vật liệu có thể đáp ứng tất cả các ứng dụng tiêu chuẩn được xây dựng.

Một số loại bê tông nhẹ phổ biến

Dưới đây là 3 loại bê tông phổ biến thường được sử dụng nhất.

Bê tông nhẹ EPS

Bê tông nhẹ EPS là tấm bê tông xi măng. Cấu trúc bê tông nhẹ EPS gồm 3 lớp: hai lớp mặt ngoài là tấm xi măng chịu nước và rất mịn, lớp giữa kết cấu là hỗn hợp bê tông xốp eps.

Bê tông nhẹ EPS được dùng làm lớp lót sàn, vách ngăn, trần nhà, trang trí nội ngoại thất, thay thế các vật liệu truyền thống.

tấm bê tông nhẹ eps

Bê tông nhẹ bọt xốp

Bê tông nhẹ tạo bọt được hình thành do quá trình đông cứng hoặc đóng rắn thủy nhiệt của hỗn hợp xi măng. Khi một hỗn hợp hoặc chất kết dính của vôi và cát được trộn với nước để tạo khoảng trống, sau đó nó được trộn với các vi cốt liệu để tạo ra sự kết dính.

Bê tông nhẹ bọt bao gồm các cốt liệu thô và mịn, có trọng lượng nhẹ và nó khác với bê tông truyền thống chủ yếu ở phương pháp sản xuất.

gạch bê tông nhẹ

Bê tông nhẹ chịu lực

Bê tông nhẹ hay còn được gọi là tấm xi măng. Cemboard là tấm bê tông nhẹ đúc sẵn được chế tạo theo kích thước chiều dày tiêu chuẩn do nhà sản xuất quy định. Sản phẩm này được làm từ những vật liệu hoàn toàn tự nhiên, không độc hại.

Với những ưu điểm cũng như dễ dàng ứng dụng trong xây dựng, bê tông nhẹ đã nhanh chóng trở nên phổ biến trong xây dựng.

BÊ TÔNG TƯƠI LÀ GÌ? XEM NGAY

Giá bê tông nhẹ

Giá vẫn luôn là thông tin nhiều người tìm hiểu, do đó dưới đây chúng tôi tổng hợp các bảng giá bê tông nhẹ mới nhất, chính xác nhất năm 2021.

Báo giá sàn bê tông nhẹ

Dưới đây là bảng giá thi công sàn bê tông nhẹ, trần bê tông nhẹ bạn có thể tham khảo.

 

Loại sàn

Dầm P113

Dầm P114

Sàn tầng 2 (H≤4m) 630.000vnđ/m2 650.000vnđ/m2
Sàn tầng 3 (H≤8m) 640.000vnđ/m2 660.000vnđ/m2
Sàn tầng 4 (H≤12m) 660.000vnđ/m2 680.000vnđ/m2

BÁO GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI MỚI NHẤT

Giá tấm sàn bê tông nhẹ

Tấm sàn bê tông nhẹ đúc sẵn còn gọi là tấm cemboard, tấm xi măng Duraflex, tấm lót sàn 3D,… dùng làm sàn chịu lực nhẹ, làm mái thay thế bê tông truyền thống, dùng để làm vách ngăn, tường nhà,…

Thông số kỹ thuật của tấm bê tông nhẹ đúc sẵn:

  • Kích thước: 1220 x 2440, 1220 x 1220.
  • Độ dày: 4.5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm.
  • Độ dày dùng làm mái, sàn chịu lực nhẹ: 16mm, 18mm, 20mm.

Báo giá tấm sàn bê tông nhẹ đúc sẵn làm sàn chịu lực nhẹ

bảng giá bê tông nhẹ

Báo giá tấm tường bê tông nhẹ đúc sẵn làm vách ngăn, vách chịu nước

bảng giá bê tông nhẹ

*Bảng giá đã bao gồm thuế VAT 10%.

Trên đây là toàn bộ thông tin về bê tông nhẹ, hy vọng bạn có được những thông tin cần thiết. Tham khảo báo giá vật liệu xây dựng khác ngay TẠI ĐÂY.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button