Kinh nghiệm xây nhà

Tham Khảo Ngay Bảng Giá Tôn Lạnh Mới Nhất 2021

Giá VLXD xin cung cấp bảng giá tôn lạnh mới và chính xác nhất 2021, gồm bảng giá tôn lạnh Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật, Hòa Phát và bảng giá tôn lạnh Zacs.

Tham Khảo Ngay Bảng Giá Tôn Lạnh Tháng 6/2021
Tham Khảo Ngay Bảng Giá Tôn Lạnh Tháng 6/2021

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh (tôn chống nóng) là loại thép cán mỏng đã được mạ hợp kim nhôm kẽm, với tỷ lệ 55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silicon. Nhôm chiếm đến 55% trong lớp mạ nhằm tạo ngăn cách cơ học, chống lại tác động từ môi trường hiệu quả.

Trong khi đó kẽm có tác dụng bảo vệ điện hóa, hy sinh cho kim loại nền bằng cách tự tạo ra hợp chất bảo vệ cho lớp thép nền tại các mép cắt hoặc chỗ trầy xước trên bề mặt tấm tôn, giúp thép nền không bị oxi hóa.

Tôn lạnh là gì?

Một số đặc tính của tôn lạnh

Nhờ lớp mạ nhôm kẽm mà tôn chống nóng có khả năng chống ăn mòn và hư hại do tác động của môi trường rất tốt. Thực tế, tôn kẽm có độ bền cao gấp 4 lần so với tôn thông thường trong cùng một điều kiện.

Điểm đặc biệt giúp tạo nên cái tên “tôn lạnh” chính là khả năng hạn chế hấp thu nhiệt từ ánh mặt trời. Những căn nhà lợp mái bằng tôn lạnh thường có khả năng chống nóng tốt hơn tôn thường, giúp không gian nhà luôn mát mẻ.

Nhất là ở những nơi khí hậu nhiệt đới nắng nóng, thì tôn lạnh chính là vật liệu lợp mái không thể thiếu cho các công trình.

Một số đặc tính của tôn lạnh
Một số đặc tính của tôn lạnh

Tôn lạnh thường dày bao nhiêu?

Tôn lạnh hiện được sản xuất với nhiều kiểu dáng và mẫu mã đa dạng. Tùy theo loại tôn 2 lớp hay 3 lớp mà độ dày tôn cũng sẽ dao động tương ứng.

Kích thước tôn chống nhiệt thường sẽ dao động từ 900 – 1070 mm. Tuy nhiên thì khổ hữu dụng theo tiêu chuẩn là 850 – 1000 mm. Ngoài ra, tùy vào mục đích sử dụng của người dùng mà đơn vị cung cấp sẽ cung cấp kích thước và độ dày tôn lạnh phù hợp nhất.

Tôn lạnh thường dày bao nhiêu?
Tôn lạnh thường dày bao nhiêu?

Bảng giá tôn lạnh 2021

Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát

Giá tôn lạnh Hòa Phát không màu
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 63.000
3.5 dem 3.0 69.000
4.0 dem 3.5 83.000
4.5 dem 3.9 92.000
5.0 dem 4.4 100.000

Bảng giá tôn lạnh Zacs

STT Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
11 6 dem 00 5.40 93.000

Bảng giá tôn lạnh Việt Nhật

Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ)
2.50 2.0 46.000
3.0 2.6 53.000
3.60 3.0 57.000
4.00 3.3 65.000
4.20 3.6 68.000
4.50 3.9 71.000
4.80 4.2 77.000
5.0 4.35 79.000

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen không màu

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 48.000
3 dem 00 2.60 50.000
3 dem 20 2.80 51.000
3 dem 50 3.00 53.000
3 dem 80 3.25 58.000
4 dem 3.35 60.000
4 dem 30 3.65 65.000
4 dem 50 4.00 68.000
4 dem 80 4.25 73.000
5 dem 4.45 75.000
6 dem 5.40 92.000

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen mạ màu

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 45.000
3 dem 30 2.70 55.000
3 dem 50 3.00 57.000
3 dem 80 3.30 59.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Bảng giá tôn lạnh Đông Á tính theo mét

Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
Tôn lạnh Đông Á 3.5 3.1 – 3.25 63.000
Tôn lạnh Đông Á 4.0 3.4 – 3.55 71.000
Tôn lạnh Đông Á 4.2 3.65 – 3.8 75.000
Tôn lạnh Đông Á 4.5 4.05 – 4.2 79.000
Tôn lạnh Đông Á 5.0 4.35 – 4.45 87.500

Lưu ý: Bảng giá tôn lạnh chúng tôi cung cấp ở trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và đơn giá này cũng có thể thay đổi theo sự biến động thị trường.

XEM THÊM:

Tổng Hợp Báo Giá Tôn Xốp Các Loại 2021

Giá Sắt Thép Pomina Hôm Nay 2021

Nếu đang nhu cầu sử dụng tôn lạnh thì bạn cần xem xét giá và chất lượng của từng dòng tôn để có thể đưa ra lựa chọn tốt nhất.

Theo dõi tin tức xây dựng và những mẫu nhà cấp 4 đa dạng, hiện đại nhất tại Nhà Đẹp Online nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button